Số hóa quy trình đánh giá hiệu quả công việc — Công ty Ngọc Anh
Dưới đây là mẫu KPI thực tế KH đã gửi — vị trí Nhân viên Giao nhận, tháng 6/2026. Đây là template gốc sẽ được số hóa lên LarkBase.
| STT | Hạng mục công việc | Tỷ trọng | Chỉ tiêu cần đạt (KPI Target) |
Biện pháp thực hiện | Thời hạn | Nguồn minh chứng | NV (%) | NKT (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao hàng | 30% | Đáp ứng 100% nhu cầu phát sinh | Sắp xếp lộ trình giao hàng ngắn nhất. Chủ động phối hợp với các bộ phận xử lý công việc. | 30/6 | Bảng tổng hợp vận đơn trong tháng | ||
| 2 | Giao hàng đúng hạn | 20% | Số lần giao trễ hạn = 0 | Giao hàng đúng khung giờ. Đúng quy định. Chủ động sắp xếp thời gian. | 30/6 | Bảng tổng hợp vận đơn trong tháng | ||
| 3 | Khách hàng khiếu nại | 15% | Số KH khiếu nại về thái độ = 0 | Luôn vui vẻ khi giao hàng. Không tỏ thái độ khó chịu. Nhiệt tình và lắng nghe ý kiến. | 30/6 | Phản ánh của khách hàng | ||
| 4 | Bảo trì xe giao hàng | 15% | Số lần xe hư dọc đường = 0 | Kiểm tra xe mỗi cuối ngày. Sửa ngay khi có dấu hiệu. Thay nhớt đúng lịch. Bảo dưỡng đúng lịch. | 30/6 | Thông báo hư xe | ||
| 5 | Vệ sinh xe giao hàng | 10% | Số lần không rửa xe ≤ 1 | Rửa xe mỗi chiều thứ 7 hàng tuần. | 30/6 | Hình ảnh chụp rửa xe cuối tuần | ||
| 6 | Chứng từ giao hàng | 10% | Số đơn hàng thiếu chứng từ ≤ 1 (trừ đơn gửi chành) | Kiểm chứng từ đầy đủ trước giao. Thu lại chứng từ đã ký sau giao. Bàn giao đủ chứng từ cho kế toán. | 30/6 | Chứng từ đơn hàng |
📋 NV = Nhân viên tự đánh giá | NKT = Người kiểm tra đánh giá lại | Kết quả ghi nhận = Kết quả của NKT
Hiệu quả làm việc = Σ(% Hoàn thànhghi nhận × Tỷ trọng) / Tổng tỷ trọngMức KPIs × %HT × Hệ số DT4 bảng chính, liên kết chặt chẽ với bảng Nhân sự (1.2) và bảng Lương (3.4).
| # | Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|---|
| 1 | Mã mẫu KPI | Auto Number | PRIMARY - KPI-001 |
| 2 | Tên mẫu | Text | VD: "KPI NV Giao nhận", "KPI NV Kinh doanh", "KPI Kế toán" |
| 3 | Chức vụ áp dụng | Link → 1.3 | Mỗi mẫu gắn với 1 chức vụ |
| 4 | Phòng ban áp dụng | Link → 1.1 | Lọc theo phòng ban nếu cần |
| 5 | Năm áp dụng | Number | 2026 |
| 6 | Trạng thái | Select | Nháp / Áp dụng / Hết hiệu lực |
| # | Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|---|
| 1 | Mã | Auto Number | PRIMARY |
| 2 | Mẫu KPI | Two-way Link → 4.1 | Thuộc mẫu KPI nào |
| 3 | Hạng mục công việc | Text | VD: "Giao hàng", "Giao hàng đúng hạn" |
| 4 | Tỷ trọng (%) | Number | VD: 30, 20, 15... Tổng = 100% |
| 5 | Chỉ tiêu cần đạt | Text | KPI Target (mô tả) |
| 6 | Biện pháp thực hiện | Text | Hướng dẫn cách đạt target |
| 7 | Thời hạn | Date | Deadline hoàn thành |
| 8 | Nguồn minh chứng | Text | VD: "Bảng tổng hợp vận đơn", "Phản ánh KH" |
| 9 | API endpoint | URL | Link lấy data tự động (nếu PM có API) |
| # | Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|---|
| 1 | Mã đánh giá | Auto Number | PRIMARY - DG-202606-001 |
| 2 | Nhân viên | Two-way Link → 1.2 | Ai được đánh giá |
| 3 | Tháng | Text | YYYY-MM |
| 4 | Mẫu KPI áp dụng | Link → 4.1 | Dùng mẫu nào (tự động tra theo chức vụ) |
| 5 | % HT tự đánh giá | Formula | = AVERAGE(4.4.%HT tự đánh giá × tỷ trọng) / 100 |
| 6 | % HT kiểm tra | Formula | = AVERAGE(4.4.%HT kiểm tra × tỷ trọng) / 100 |
| 7 | % HT ghi nhận | Formula | IF(Trạng thái="QL đã duyệt", %HT kiểm tra, 0) |
| 8 | Người kiểm tra | User | Quản lý trực tiếp / HCNS |
| 9 | Ghi chú NV | Text | Nhận xét của nhân viên |
| 10 | Ghi chú QL | Text | Nhận xét của quản lý |
| 11 | Trạng thái | Select | Nháp / Tự ĐG xong / QL đã duyệt / Khóa sổ |
| # | Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|---|
| 1 | Mã | Auto Number | PRIMARY |
| 2 | Đánh giá KPI tháng | Two-way Link → 4.3 | Thuộc bản đánh giá nào |
| 3 | Hạng mục KPI | Link → 4.2 | Hạng mục nào trong mẫu |
| 4 | Tỷ trọng (%) | Lookup ← 4.2 | Tự động lấy từ mẫu |
| 5 | % HT tự đánh giá | Number | NV tự nhập (0-100) |
| 6 | % HT kiểm tra | Number | QL nhập sau khi kiểm tra (0-100) |
| 7 | Điểm đạt | Formula | %HT ghi nhận × Tỷ trọng / 100 |
| 8 | Minh chứng | Attachment | Ảnh, file, link chứng minh KPI |
Theo trao đổi với anh Tuấn, nguồn minh chứng hiện tại "làm bằng tay hết nhưng cũng có số liệu lấy từ PM ra". Diginno đề xuất 2 phương án:
Theo Quy chế khen thưởng (Điều 2), xếp loại nhân viên dựa trên 3 tiêu chí với tỷ trọng được phân bổ theo vị trí:
Tổng điểm = (Điểm KD × Tỷ trọngKD + Điểm KPIs × Tỷ trọngKPIs + Điểm TĐ × Tỷ trọngTĐ) / 3| Thành phần | Công thức trong LarkBase | Điều kiện |
|---|---|---|
| % HT ghi nhận | Lookup từ 4.3 → % HT ghi nhận |
Chỉ lấy khi trạng thái = "QL đã duyệt" |
| Hệ số DT | IF(DT toàn CT ≥ DT mục tiêu, 1.1, IF(DT ≤ DT hòa vốn, 0.9, 1.0)) |
Tra từ bảng 3.2 |
| Thưởng KPIs | IF(%HT < 70, 0, Mức KPIs × (%HT/100) × Hệ số DT) |
KPIs < 70% → không được thưởng |
| Tuần | Công việc | Output |
|---|---|---|
| Tuần 1 | Xác nhận mẫu KPI từng vị trí với KH. Kiểm tra PM có API không. | Danh sách mẫu KPI đã duyệt |
| Tuần 2-3 | Dựng bảng 4.1 (Mẫu KPI) + 4.2 (Chi tiết). Import mẫu KPI từ file KH. Thiết kế formula. | Bảng mẫu KPI hoàn chỉnh |
| Tuần 4 | Dựng bảng 4.3 (Đánh giá tháng) + 4.4 (Điểm chi tiết). Cấu hình workflow: NV tự ĐG → thông báo QL. | Quy trình KPI hoạt động |
| Tuần 5 | Tích hợp API minh chứng (nếu có). Cấu hình công thức xếp loại NV. Tạo Form nhập KPI. | API tích hợp + Form KPI |
| Tuần 6-7 | Đào tạo NV + QL cách dùng. Chạy thử 1 tháng KPI song song với giấy. | Đào tạo xong + test OK |
| Tuần 8 | UAT, điều chỉnh, bàn giao. | Module KPI go-live |